Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: úy, ủy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ úy, ủy:
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3
1. [安慰] an ủy;
慰 úy, ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 慰
(Động) An ủi, vỗ về.◎Như: úy lạo 慰勞 yên ủi.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm 有子七人, 莫慰母心 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.
(Tính) Yên, yên lòng.
◎Như: hân úy 欣慰 yên vui.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.
uý, như "yên ủi" (vhn)
ủi, như "an ủi" (btcn)
uý, như "yên ủi, hết lo" (gdhn)
Nghĩa của 慰 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: UÝ
1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
2. yên lòng; yên tâm。心安。
欣慰
yên tâm
得信甚慰
được tin rất yên tâm
Từ ghép:
慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁
Số nét: 15
Hán Việt: UÝ
1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
2. yên lòng; yên tâm。心安。
欣慰
yên tâm
得信甚慰
được tin rất yên tâm
Từ ghép:
慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủy
| ủy | 逶: | uỷ di (đường quanh co) |
| ủy | 䰀: | uỷ đoả (tóc tai) |

Tìm hình ảnh cho: úy, ủy Tìm thêm nội dung cho: úy, ủy
